unapplied
giọng máy của trình duyệt
unapplied nghĩa là không được áp dụng, không được thi hành.
Nghĩa của unapplied
Tính từ
- Không được áp dụng; không được thi hành.
- + for Chưa có ai làm đơn xin.
- post still unapplied forchỗ làm còn chưa ai đưa đơn xin
Câu hỏi thường gặp
unapplied nghĩa là gì?
unapplied (tính từ) nghĩa là không được áp dụng, không được thi hành.