TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unasked

US/ˌən.ˈæskt/ giọng máy của trình duyệt

unasked nghĩa là không được mời, không được yêu cầu, không ai bảo.

Nghĩa của unasked

Tính từ

  1. Không được mời.
    • unasked guestsnhững người khách không (được) mời
  2. Không được yêu cầu; không ai bảo.
    • to do something unaskedtự ý làm việc gì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unasked

Đồng nghĩa

Họ từ của unasked

Câu hỏi thường gặp

unasked nghĩa là gì?

unasked (tính từ) nghĩa là không được mời, không được yêu cầu, không ai bảo.

unasked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unasked: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈæskt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.