TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unassertive

US/ˌən.ə.ˈsɜː.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

unassertive nghĩa là không chắc chắn, không khẳng định, rụt rè, khiêm tốn.

Nghĩa của unassertive

Tính từ

  1. Không chắc chắn, không khẳng định, không quyết đoán, không dứt khoát.
  2. Rụt rè; khiêm tốn.

Dạng từ của unassertive

So sánh hơnmore unassertive
So sánh nhấtmost unassertive

Câu hỏi thường gặp

unassertive nghĩa là gì?

unassertive (tính từ) nghĩa là không chắc chắn, không khẳng định, rụt rè, khiêm tốn.

unassertive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unassertive: giọng Mỹ (US) /ˌən.ə.ˈsɜː.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.