unassuming
UK/ʌnəˈsjuːmɪŋ/
US/ʌnəˈsjuːmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
unassuming nghĩa là khiêm tốn, không tự phụ.
Nghĩa của unassuming
Tính từ
- Khiêm tốn, không tự phụ.
Dạng từ của unassuming
| So sánh hơn | more unassuming |
| So sánh nhất | most unassuming |
Câu hỏi thường gặp
unassuming nghĩa là gì?
unassuming (tính từ) nghĩa là khiêm tốn, không tự phụ.
unassuming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unassuming: giọng Anh (UK) /ʌnəˈsjuːmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ʌnəˈsjuːmɪŋ/.