TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unassuming

UK/ʌnəˈsjuːmɪŋ/ US/ʌnəˈsjuːmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

unassuming nghĩa là khiêm tốn, không tự phụ.

Nghĩa của unassuming

Tính từ

  1. Khiêm tốn, không tự phụ.

Dạng từ của unassuming

So sánh hơnmore unassuming
So sánh nhấtmost unassuming

Câu hỏi thường gặp

unassuming nghĩa là gì?

unassuming (tính từ) nghĩa là khiêm tốn, không tự phụ.

unassuming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unassuming: giọng Anh (UK) /ʌnəˈsjuːmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ʌnəˈsjuːmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.