TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unattended

giọng máy của trình duyệt

unattended nghĩa là không chăm sóc, bỏ mặc.

Nghĩa của unattended

Tính từ

  1. Không có người đi theo (hầu, giữ, chăm nom, phục dịch).
  2. Không chăm sóc, bỏ mặc.

Câu ví dụ với unattended

  • We left the land unattended. Chúng tôi để mảnh đất không ai trông coi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unattended nghĩa là gì?

unattended (tính từ) nghĩa là không chăm sóc, bỏ mặc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.