unattended
giọng máy của trình duyệt
unattended nghĩa là không chăm sóc, bỏ mặc.
Nghĩa của unattended
Tính từ
- Không có người đi theo (hầu, giữ, chăm nom, phục dịch).
- Không chăm sóc, bỏ mặc.
Câu ví dụ với unattended
- We left the land unattended. Chúng tôi để mảnh đất không ai trông coi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unattended nghĩa là gì?
unattended (tính từ) nghĩa là không chăm sóc, bỏ mặc.