unbar
US/ˌən.ˈbɑːr/
giọng máy của trình duyệt
unbar nghĩa là lấy thanh chắn đi, mở khoá, mở.
Nghĩa của unbar
Ngoại động từ
- Lấy thanh chắn đi.
- Mở khoá, mở.
Dạng từ của unbar
| Ngôi thứ ba số ít | unbars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unbarring |
| Quá khứ phân từ | unbarred |
| Quá khứ | unbarred |
Câu hỏi thường gặp
unbar nghĩa là gì?
unbar (ngoại động từ) nghĩa là lấy thanh chắn đi, mở khoá, mở.
unbar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unbar: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈbɑːr/.