TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbar

US/ˌən.ˈbɑːr/ giọng máy của trình duyệt

unbar nghĩa là lấy thanh chắn đi, mở khoá, mở.

Nghĩa của unbar

Ngoại động từ

  1. Lấy thanh chắn đi.
  2. Mở khoá, mở.

Dạng từ của unbar

Ngôi thứ ba số ítunbars
Hiện tại phân từ (-ing)unbarring
Quá khứ phân từunbarred
Quá khứunbarred

Câu hỏi thường gặp

unbar nghĩa là gì?

unbar (ngoại động từ) nghĩa là lấy thanh chắn đi, mở khoá, mở.

unbar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbar: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈbɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.