TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbarricaded

US/ˌən.ˈbɛr.ə.ˌkeɪ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

unbarricaded nghĩa là được giải toả, được thông.

Nghĩa của unbarricaded

Tính từ

  1. Đã gở bỏ chướng ngại vật; được giải toả, được thông.

Câu hỏi thường gặp

unbarricaded nghĩa là gì?

unbarricaded (tính từ) nghĩa là được giải toả, được thông.

unbarricaded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbarricaded: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈbɛr.ə.ˌkeɪ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.