unbeknown
UK/ʌnbɪˈnəʊn/
US/ˌʌnbɪˈnoʊn/
giọng máy của trình duyệt
unbeknown nghĩa là không biết.
Nghĩa của unbeknown
Tính từ
- Thông tục Không (được) biết.
- he did it unbeknown to menó làm việc đó mà tôi không biết
Dạng từ của unbeknown
| So sánh hơn | more unbeknown |
| So sánh nhất | most unbeknown |
Câu hỏi thường gặp
unbeknown nghĩa là gì?
unbeknown (tính từ) nghĩa là không biết.
unbeknown phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unbeknown: giọng Anh (UK) /ʌnbɪˈnəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnbɪˈnoʊn/.