TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbelief

UK/ʌnbɪˈliːf/ giọng máy của trình duyệt

unbelief nghĩa là sự thiếu lòng tin, sự không tin, sự không tín ngưỡng.

Nghĩa của unbelief

Danh từ

  1. Sự thiếu lòng tin, sự không tin; sự hoài nghi.
  2. Sự không tín ngưỡng.

Dạng từ của unbelief

Số nhiềuunbeliefs

Câu hỏi thường gặp

unbelief nghĩa là gì?

unbelief (danh từ) nghĩa là sự thiếu lòng tin, sự không tin, sự không tín ngưỡng.

unbelief phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbelief: giọng Anh (UK) /ʌnbɪˈliːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.