TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbind

UK/ʌnˈbaɪnd/ US/ʌnˈbaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

unbind nghĩa là mở, cởi, nới, xõa.

Nghĩa của unbind

Ngoại động từ

  1. Mở, cởi, thả, tháo.
  2. Nới, xõa.
    • She unbound her hair.Nàng xõa tóc
  3. Thả ra.
    • unbound a prisonerthả một tù nhân
  4. Y học Cởi băng, bó băng (vết thương).

Dạng từ của unbind

Ngôi thứ ba số ítunbinds
Hiện tại phân từ (-ing)unbinding
Quá khứunbound
Quá khứ phân từunbound

Câu hỏi thường gặp

unbind nghĩa là gì?

unbind (ngoại động từ) nghĩa là mở, cởi, nới, xõa.

unbind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbind: giọng Anh (UK) /ʌnˈbaɪnd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈbaɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.