TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unburied

giọng máy của trình duyệt

unburied nghĩa là không chôn cất, bị đào lên.

Nghĩa của unburied

Tính từ

  1. Không chôn cất.
  2. Bị đào lên.

Câu hỏi thường gặp

unburied nghĩa là gì?

unburied (tính từ) nghĩa là không chôn cất, bị đào lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.