unbury Nghe giọng máy của trình duyệt unbury nghĩa là đào lên, khai quật. Nghĩa của unbury Ngoại động từ Đào lên, khai quật (xác chết). Dạng từ của unbury Ngôi thứ ba số ítunburiesHiện tại phân từ (-ing)unburyingQuá khứ phân từunburiedQuá khứunburied Câu hỏi thường gặp unbury nghĩa là gì?unbury (ngoại động từ) nghĩa là đào lên, khai quật.