TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncancelled

giọng máy của trình duyệt

uncancelled nghĩa là chưa bị huỷ bỏ, chưa bị bãi bỏ, chưa đóng dấu, chưa bỏ.

Nghĩa của uncancelled

Tính từ

  1. Chưa bị huỷ bỏ, chưa bị bãi bỏ.
  2. Chưa đóng dấu (tem); chưa bỏ, chưa tẩy (chữ số).

Câu hỏi thường gặp

uncancelled nghĩa là gì?

uncancelled (tính từ) nghĩa là chưa bị huỷ bỏ, chưa bị bãi bỏ, chưa đóng dấu, chưa bỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.