TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncap

UK/ʌnˈkæp/ US/ʌnˈkæp/ giọng máy của trình duyệt

uncap nghĩa là bỏ mũ, mở nắp.

Nghĩa của uncap

Ngoại động từ

  1. Bỏ mũ (để chào).
  2. Mở nắp.

Dạng từ của uncap

Ngôi thứ ba số ítuncaps
Hiện tại phân từ (-ing)uncapping
Quá khứ phân từuncapped
Quá khứuncapped

Câu hỏi thường gặp

uncap nghĩa là gì?

uncap (ngoại động từ) nghĩa là bỏ mũ, mở nắp.

uncap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncap: giọng Anh (UK) /ʌnˈkæp/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.