unchild
giọng máy của trình duyệt
unchild nghĩa là tước đoạt tuổi thơ.
Nghĩa của unchild
Ngoại động từ
- Tước đoạt tuổi thơ.
Dạng từ của unchild
| Ngôi thứ ba số ít | unchilds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unchilding |
| Quá khứ phân từ | unchilded |
| Quá khứ | unchilded |
Câu hỏi thường gặp
unchild nghĩa là gì?
unchild (ngoại động từ) nghĩa là tước đoạt tuổi thơ.