unchoke
giọng máy của trình duyệt
unchoke nghĩa là mở, làm cho thông.
Nghĩa của unchoke
Ngoại động từ
- Mở, làm cho thông (một cái ống).
Dạng từ của unchoke
| Ngôi thứ ba số ít | unchokes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unchoking |
| Quá khứ phân từ | unchoked |
| Quá khứ | unchoked |
Câu hỏi thường gặp
unchoke nghĩa là gì?
unchoke (ngoại động từ) nghĩa là mở, làm cho thông.