TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unchristened

giọng máy của trình duyệt

unchristened nghĩa là không rửa tội, chưa rửa tội, không tên thánh.

Nghĩa của unchristened

Tính từ

  1. Không rửa tội; chưa rửa tội.
  2. Không tên thánh.

Dạng từ của unchristened

So sánh hơnmore unchristened
So sánh nhấtmost unchristened

Câu hỏi thường gặp

unchristened nghĩa là gì?

unchristened (tính từ) nghĩa là không rửa tội, chưa rửa tội, không tên thánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.