unchristened
giọng máy của trình duyệt
unchristened nghĩa là không rửa tội, chưa rửa tội, không tên thánh.
Nghĩa của unchristened
Tính từ
- Không rửa tội; chưa rửa tội.
- Không tên thánh.
Dạng từ của unchristened
| So sánh hơn | more unchristened |
| So sánh nhất | most unchristened |
Câu hỏi thường gặp
unchristened nghĩa là gì?
unchristened (tính từ) nghĩa là không rửa tội, chưa rửa tội, không tên thánh.