TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

UNCITRAL

giọng máy của trình duyệt

UNCITRAL nghĩa là Viết tắt của United Nations (“Liên Hiệp Quốc”) + Commission (“ủy ban”) + on (“ở đây nghĩa là "về"”) + International (“quốc tế”) + TRAde (“thương mại”) + Law (“luật”).

Nghĩa của UNCITRAL

Viết tắt

  1. Viết tắt của United Nations (“Liên Hiệp Quốc”) + Commission (“ủy ban”) + on (“ở đây nghĩa là "về"”) + International (“quốc tế”) + TRAde (“thương mại”) + Law (“luật”).

Danh từ riêng

  1. Ủy ban Liên Hiệp Quốc về Luật Thương mại Quốc tế

Câu hỏi thường gặp

UNCITRAL nghĩa là gì?

UNCITRAL (viết tắt, danh từ riêng) nghĩa là Viết tắt của United Nations (“Liên Hiệp Quốc”) + Commission (“ủy ban”) + on (“ở đây nghĩa là "về"”) + International (“quốc tế”) + TRAde (“thương mại”) + Law (“luật”).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.