TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Uncle Sam

UK/ˌʌŋkl̩ ˈsæm/ US/ˌʌŋkəl ˈsæm/ giọng máy của trình duyệt

Uncle Sam nghĩa là chú xam, chú sam.

Nghĩa của Uncle Sam

Danh từ riêng

  1. Chú Xam (Hoa kỳ).

Câu hỏi thường gặp

Uncle Sam nghĩa là gì?

Uncle Sam (danh từ riêng) nghĩa là chú xam, chú sam.

Uncle Sam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Uncle Sam: giọng Anh (UK) /ˌʌŋkl̩ ˈsæm/, giọng Mỹ (US) /ˌʌŋkəl ˈsæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.