TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unclose

UK/ʌnˈkləʊz/ giọng máy của trình duyệt

unclose nghĩa là mở, khám phá, phát giác, mở ra.

Nghĩa của unclose

Ngoại động từ

  1. Mở (mắt...).
  2. Nghĩa bóng Khám phá, phát giác (điều bí mật).

Nội động từ

  1. Mở ra.

Dạng từ của unclose

Ngôi thứ ba số ítuncloses
Hiện tại phân từ (-ing)unclosing
Quá khứ phân từunclosed
Quá khứunclosed
So sánh hơnmore unclose
So sánh nhấtmost unclose

Câu hỏi thường gặp

unclose nghĩa là gì?

unclose (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mở, khám phá, phát giác, mở ra.

unclose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unclose: giọng Anh (UK) /ʌnˈkləʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.