uncoated
giọng máy của trình duyệt
uncoated nghĩa là không mặc áo khoác, không mặc áo choàng, không tô màu.
Nghĩa của uncoated
Tính từ
- Không mặc áo khoác, không mặc áo choàng.
- Không tô màu.
- Không ốp mặt, không lát mặt.
Dạng từ của uncoated
| So sánh hơn | more uncoated |
| So sánh nhất | most uncoated |
Câu hỏi thường gặp
uncoated nghĩa là gì?
uncoated (tính từ) nghĩa là không mặc áo khoác, không mặc áo choàng, không tô màu.