uncoded
US/ˌən.ˈkoʊ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
uncoded nghĩa là không mắc lừa, giải mã.
Nghĩa của uncoded
Tính từ
- Không mắc lừa.
- Giải mã.
Dạng từ của uncoded
| So sánh hơn | more uncoded |
| So sánh nhất | most uncoded |
Câu hỏi thường gặp
uncoded nghĩa là gì?
uncoded (tính từ) nghĩa là không mắc lừa, giải mã.
uncoded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncoded: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈkoʊ.dəd/.