uncoil
UK/ʌnˈkɔɪəl/ giọng máy của trình duyệt
US/ʌnˈkɔɪəl/ giọng máy của trình duyệt
uncoil nghĩa là tháo, duỗi thẳng ra.
Nghĩa của uncoil
Ngoại động từ
- Tháo (cuộn dây).
Nội động từ
- Duỗi thẳng ra.
Dạng từ của uncoil
| Ngôi thứ ba số ít | uncoils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncoiling |
| Quá khứ phân từ | uncoiled |
| Quá khứ | uncoiled |
Câu hỏi thường gặp
uncoil nghĩa là gì?
uncoil (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháo, duỗi thẳng ra.
uncoil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncoil: giọng Anh (UK) /ʌnˈkɔɪəl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkɔɪəl/.