TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncoil

UK/ʌnˈkɔɪəl/ giọng máy của trình duyệt US/ʌnˈkɔɪəl/ giọng máy của trình duyệt

uncoil nghĩa là tháo, duỗi thẳng ra.

Nghĩa của uncoil

Ngoại động từ

  1. Tháo (cuộn dây).

Nội động từ

  1. Duỗi thẳng ra.

Dạng từ của uncoil

Ngôi thứ ba số ítuncoils
Hiện tại phân từ (-ing)uncoiling
Quá khứ phân từuncoiled
Quá khứuncoiled

Câu hỏi thường gặp

uncoil nghĩa là gì?

uncoil (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháo, duỗi thẳng ra.

uncoil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncoil: giọng Anh (UK) /ʌnˈkɔɪəl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkɔɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.