TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncomplacent

US/ˌən.kəm.ˈpleɪ.sᵊnt/ giọng máy của trình duyệt

uncomplacent nghĩa là không tự mãn, không bằng lòng, không vừa ý.

Nghĩa của uncomplacent

Tính từ

  1. Không tự mãn.
  2. Không bằng lòng, không vừa ý, không thoả mãn.

Dạng từ của uncomplacent

So sánh hơnmore uncomplacent
So sánh nhấtmost uncomplacent

Câu hỏi thường gặp

uncomplacent nghĩa là gì?

uncomplacent (tính từ) nghĩa là không tự mãn, không bằng lòng, không vừa ý.

uncomplacent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncomplacent: giọng Mỹ (US) /ˌən.kəm.ˈpleɪ.sᵊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.