uncomplacent
US/ˌən.kəm.ˈpleɪ.sᵊnt/ giọng máy của trình duyệt
uncomplacent nghĩa là không tự mãn, không bằng lòng, không vừa ý.
Nghĩa của uncomplacent
Tính từ
- Không tự mãn.
- Không bằng lòng, không vừa ý, không thoả mãn.
Dạng từ của uncomplacent
| So sánh hơn | more uncomplacent |
| So sánh nhất | most uncomplacent |
Câu hỏi thường gặp
uncomplacent nghĩa là gì?
uncomplacent (tính từ) nghĩa là không tự mãn, không bằng lòng, không vừa ý.
uncomplacent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncomplacent: giọng Mỹ (US) /ˌən.kəm.ˈpleɪ.sᵊnt/.