TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unconfessed

giọng máy của trình duyệt

unconfessed nghĩa là không thú, không nhận, không xưng tội.

Nghĩa của unconfessed

Tính từ

  1. Không thú, không nhận, không nói ra.
    • unconfessed crimetội không thú
  2. Tôn giáo Không xưng tội.

Câu hỏi thường gặp

unconfessed nghĩa là gì?

unconfessed (tính từ) nghĩa là không thú, không nhận, không xưng tội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.