unconfessed
giọng máy của trình duyệt
unconfessed nghĩa là không thú, không nhận, không xưng tội.
Nghĩa của unconfessed
Tính từ
- Không thú, không nhận, không nói ra.
- unconfessed crimetội không thú
- Tôn giáo Không xưng tội.
Câu hỏi thường gặp
unconfessed nghĩa là gì?
unconfessed (tính từ) nghĩa là không thú, không nhận, không xưng tội.