TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncontemplated

US/ˌən.ˈkɑːn.təm.ˌpleɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

uncontemplated nghĩa là không dự tính trước, không ngờ.

Nghĩa của uncontemplated

Tính từ

  1. Không dự tính trước, không ngờ.

Câu hỏi thường gặp

uncontemplated nghĩa là gì?

uncontemplated (tính từ) nghĩa là không dự tính trước, không ngờ.

uncontemplated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncontemplated: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈkɑːn.təm.ˌpleɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.