uncontrite
giọng máy của trình duyệt
uncontrite nghĩa là không ăn năn, không hối hận.
Nghĩa của uncontrite
Tính từ
- Không ăn năn, không hối hận.
Dạng từ của uncontrite
| So sánh hơn | more uncontrite |
| So sánh nhất | most uncontrite |
Câu hỏi thường gặp
uncontrite nghĩa là gì?
uncontrite (tính từ) nghĩa là không ăn năn, không hối hận.