TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncorrectable

US/ˌən.kə.ˈrɛk.tə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

uncorrectable nghĩa là không giáo dục nổi.

Nghĩa của uncorrectable

Tính từ

  1. Không thể sửa chửa được.
  2. Không giáo dục nổi.

Dạng từ của uncorrectable

So sánh hơnmore uncorrectable
So sánh nhấtmost uncorrectable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncorrectable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

uncorrectable nghĩa là gì?

uncorrectable (tính từ) nghĩa là không giáo dục nổi.

uncorrectable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncorrectable: giọng Mỹ (US) /ˌən.kə.ˈrɛk.tə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.