uncorrectable
US/ˌən.kə.ˈrɛk.tə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
uncorrectable nghĩa là không giáo dục nổi.
Nghĩa của uncorrectable
Tính từ
- Không thể sửa chửa được.
- Không giáo dục nổi.
Dạng từ của uncorrectable
| So sánh hơn | more uncorrectable |
| So sánh nhất | most uncorrectable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncorrectable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uncorrectable nghĩa là gì?
uncorrectable (tính từ) nghĩa là không giáo dục nổi.
uncorrectable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncorrectable: giọng Mỹ (US) /ˌən.kə.ˈrɛk.tə.bᵊl/.