uncropped
UK/ʌnˈkɹɒpt/
giọng máy của trình duyệt
uncropped nghĩa là không gặt, không cắt.
Nghĩa của uncropped
Tính từ
- Không gặt, không cắt (lúa); không hái (quả).
Dạng từ của uncropped
| So sánh hơn | more uncropped |
| So sánh nhất | most uncropped |
Câu hỏi thường gặp
uncropped nghĩa là gì?
uncropped (tính từ) nghĩa là không gặt, không cắt.
uncropped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncropped: giọng Anh (UK) /ʌnˈkɹɒpt/.