TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncropped

UK/ʌnˈkɹɒpt/ giọng máy của trình duyệt

uncropped nghĩa là không gặt, không cắt.

Nghĩa của uncropped

Tính từ

  1. Không gặt, không cắt (lúa); không hái (quả).

Dạng từ của uncropped

So sánh hơnmore uncropped
So sánh nhấtmost uncropped

Câu hỏi thường gặp

uncropped nghĩa là gì?

uncropped (tính từ) nghĩa là không gặt, không cắt.

uncropped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncropped: giọng Anh (UK) /ʌnˈkɹɒpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.