TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncrossed

giọng máy của trình duyệt

uncrossed nghĩa là không bắt chéo, không khoanh lại, chưa ai đi qua.

Nghĩa của uncrossed

Tính từ

  1. Không bắt chéo (chân), không khoanh lại (tay).
  2. Chưa ai đi qua (sa mạc).
  3. Tài chính Không gạch chéo (ngân phiếu).
  4. Không bị cản trở, không bị cãi lại, không bị làm trái ý.

Câu hỏi thường gặp

uncrossed nghĩa là gì?

uncrossed (tính từ) nghĩa là không bắt chéo, không khoanh lại, chưa ai đi qua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.