TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncrowded

giọng máy của trình duyệt

uncrowded nghĩa là không đông, không bị tắc nghẽn.

Nghĩa của uncrowded

Tính từ

  1. Không đông; không bị tắc nghẽn (đường phố...).

Dạng từ của uncrowded

So sánh hơnmore uncrowded
So sánh nhấtmost uncrowded

Câu hỏi thường gặp

uncrowded nghĩa là gì?

uncrowded (tính từ) nghĩa là không đông, không bị tắc nghẽn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.