TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncrowned

giọng máy của trình duyệt

uncrowned nghĩa là hành quyền vua.

Nghĩa của uncrowned

Tính từ

  1. Chưa làm lễ đội mũ miện (vua).
  2. Hành quyền vua (có quyền nhưng không có chức vị của vua).

Câu hỏi thường gặp

uncrowned nghĩa là gì?

uncrowned (tính từ) nghĩa là hành quyền vua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.