TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncrumped

giọng máy của trình duyệt

uncrumped nghĩa là vuốt thẳng, làm phẳng phiu, mất nếp, trở nên phẳng phiu.

Nghĩa của uncrumped

Ngoại động từ

  1. Vuốt thẳng; làm phẳng phiu; là mất nếp (bằng bàn là).

Nội động từ

  1. Mất nếp; trở nên phẳng phiu.

Câu hỏi thường gặp

uncrumped nghĩa là gì?

uncrumped (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vuốt thẳng, làm phẳng phiu, mất nếp, trở nên phẳng phiu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.