uncrumped
giọng máy của trình duyệt
uncrumped nghĩa là vuốt thẳng, làm phẳng phiu, mất nếp, trở nên phẳng phiu.
Nghĩa của uncrumped
Ngoại động từ
- Vuốt thẳng; làm phẳng phiu; là mất nếp (bằng bàn là).
Nội động từ
- Mất nếp; trở nên phẳng phiu.
Câu hỏi thường gặp
uncrumped nghĩa là gì?
uncrumped (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vuốt thẳng, làm phẳng phiu, mất nếp, trở nên phẳng phiu.