uncultivable
giọng máy của trình duyệt
uncultivable nghĩa là Không thể cày cấy trồng trọt được.
Nghĩa của uncultivable
Tính từ
- Không thể cày cấy trồng trọt được.
- Không thể trau dồi được (tính tình, trí tuệ).
- Không thể nuôi dưỡng được (tình bạn bè...).
Dạng từ của uncultivable
| So sánh hơn | more uncultivable |
| So sánh nhất | most uncultivable |
Câu hỏi thường gặp
uncultivable nghĩa là gì?
uncultivable (tính từ) nghĩa là Không thể cày cấy trồng trọt được.