TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncultivable

giọng máy của trình duyệt

uncultivable nghĩa là Không thể cày cấy trồng trọt được.

Nghĩa của uncultivable

Tính từ

  1. Không thể cày cấy trồng trọt được.
  2. Không thể trau dồi được (tính tình, trí tuệ).
  3. Không thể nuôi dưỡng được (tình bạn bè...).

Dạng từ của uncultivable

So sánh hơnmore uncultivable
So sánh nhấtmost uncultivable

Câu hỏi thường gặp

uncultivable nghĩa là gì?

uncultivable (tính từ) nghĩa là Không thể cày cấy trồng trọt được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.