undenied
giọng máy của trình duyệt
undenied nghĩa là không chối cãi, thú nhận.
Nghĩa của undenied
Tính từ
- Không chối cãi; thú nhận.
Câu hỏi thường gặp
undenied nghĩa là gì?
undenied (tính từ) nghĩa là không chối cãi, thú nhận.
undenied nghĩa là không chối cãi, thú nhận.
undenied (tính từ) nghĩa là không chối cãi, thú nhận.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.