undeplored
giọng máy của trình duyệt
undeplored nghĩa là không phàn nàn, không ân hận, không ai thương hại, không ai xót xa.
Nghĩa của undeplored
Tính từ
- Không phàn nàn, không ân hận.
- Không ai thương hại, không ai xót xa.
Câu hỏi thường gặp
undeplored nghĩa là gì?
undeplored (tính từ) nghĩa là không phàn nàn, không ân hận, không ai thương hại, không ai xót xa.