undepreciated nghĩa là không bị giảm giá, không bị sụt giá.
Nghĩa của undepreciated
Tính từ
Không bị giảm giá, không bị sụt giá.
Câu hỏi thường gặp
undepreciated nghĩa là gì?
undepreciated (tính từ) nghĩa là không bị giảm giá, không bị sụt giá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.