TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

under-earth

US/ˈən.dɜː.ˈɜːθ/ giọng máy của trình duyệt

under-earth nghĩa là lớp đất sét, lớp đất cát, ngầm, dưới đất.

Nghĩa của under-earth

Danh từ

  1. Đất sét chịu lửa tầng lót.
  2. Lớp đất sét, lớp đất cát (dưới lớp đất ttrồng).

Tính từ

  1. Ngầm; dưới đất.

Câu hỏi thường gặp

under-earth nghĩa là gì?

under-earth (danh từ, tính từ) nghĩa là lớp đất sét, lớp đất cát, ngầm, dưới đất.

under-earth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của under-earth: giọng Mỹ (US) /ˈən.dɜː.ˈɜːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.