under-earth
US/ˈən.dɜː.ˈɜːθ/
giọng máy của trình duyệt
under-earth nghĩa là lớp đất sét, lớp đất cát, ngầm, dưới đất.
Nghĩa của under-earth
Danh từ
- Đất sét chịu lửa tầng lót.
- Lớp đất sét, lớp đất cát (dưới lớp đất ttrồng).
Tính từ
- Ngầm; dưới đất.
Câu hỏi thường gặp
under-earth nghĩa là gì?
under-earth (danh từ, tính từ) nghĩa là lớp đất sét, lớp đất cát, ngầm, dưới đất.
under-earth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của under-earth: giọng Mỹ (US) /ˈən.dɜː.ˈɜːθ/.