undersold
giọng máy của trình duyệt
undersold nghĩa là bán rẻ hơn.
Nghĩa của undersold
Ngoại động từ
- Bán rẻ hơn (các cửa hàng khác).
Dạng từ của undersold
| So sánh hơn | more undersold |
| So sánh nhất | most undersold |
Câu hỏi thường gặp
undersold nghĩa là gì?
undersold (ngoại động từ) nghĩa là bán rẻ hơn.