underwork
UK/ˌʌndə(ɹ)ˈwɜː(ɹ)k/
US/ˌʌndə(ɹ)ˈwɜː(ɹ)k/
giọng máy của trình duyệt
underwork nghĩa là công việc bí mật, làm việc kém.
Nghĩa của underwork
Danh từ
- Công việc kém chất lượng.
- Công việc bí mật.
Ngoại động từ
- Làm việc kém, làm việc không đầy đủ.
- Khai thác không đúng mức.
Dạng từ của underwork
| Ngôi thứ ba số ít | underworks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underworking |
| Quá khứ phân từ | underworked |
| Quá khứ | underworked |
Câu hỏi thường gặp
underwork nghĩa là gì?
underwork (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là công việc bí mật, làm việc kém.
underwork phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underwork: giọng Anh (UK) /ˌʌndə(ɹ)ˈwɜː(ɹ)k/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndə(ɹ)ˈwɜː(ɹ)k/.