TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underwork

UK/ˌʌndə(ɹ)ˈwɜː(ɹ)k/ US/ˌʌndə(ɹ)ˈwɜː(ɹ)k/ giọng máy của trình duyệt

underwork nghĩa là công việc bí mật, làm việc kém.

Nghĩa của underwork

Danh từ

  1. Công việc kém chất lượng.
  2. Công việc bí mật.

Ngoại động từ

  1. Làm việc kém, làm việc không đầy đủ.
  2. Khai thác không đúng mức.

Dạng từ của underwork

Ngôi thứ ba số ítunderworks
Hiện tại phân từ (-ing)underworking
Quá khứ phân từunderworked
Quá khứunderworked

Câu hỏi thường gặp

underwork nghĩa là gì?

underwork (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là công việc bí mật, làm việc kém.

underwork phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underwork: giọng Anh (UK) /ˌʌndə(ɹ)ˈwɜː(ɹ)k/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndə(ɹ)ˈwɜː(ɹ)k/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.