undigested
giọng máy của trình duyệt
undigested nghĩa là không tiêu hoá, chưa tiêu, lộn xộn.
Nghĩa của undigested
Tính từ
- Không tiêu hoá; chưa tiêu.
- Nghĩa bóng Lộn xộn (sự kiện...).
Dạng từ của undigested
| So sánh hơn | more undigested |
| So sánh nhất | most undigested |
Câu hỏi thường gặp
undigested nghĩa là gì?
undigested (tính từ) nghĩa là không tiêu hoá, chưa tiêu, lộn xộn.