TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undigested

giọng máy của trình duyệt

undigested nghĩa là không tiêu hoá, chưa tiêu, lộn xộn.

Nghĩa của undigested

Tính từ

  1. Không tiêu hoá; chưa tiêu.
  2. Nghĩa bóng Lộn xộn (sự kiện...).

Dạng từ của undigested

So sánh hơnmore undigested
So sánh nhấtmost undigested

Câu hỏi thường gặp

undigested nghĩa là gì?

undigested (tính từ) nghĩa là không tiêu hoá, chưa tiêu, lộn xộn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.