TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undine

UK/ˈʌndiːn/ US/ˈʌndiːn/ giọng máy của trình duyệt

undine nghĩa là nữ thuỷ thần, nữ hà bá.

Nghĩa của undine

Danh từ

  1. Nữ thuỷ thần, nữ hà bá.

Dạng từ của undine

Số nhiềuundines

Câu hỏi thường gặp

undine nghĩa là gì?

undine (danh từ) nghĩa là nữ thuỷ thần, nữ hà bá.

undine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undine: giọng Anh (UK) /ˈʌndiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.