undispersed
giọng máy của trình duyệt
undispersed nghĩa là không bị giải tán, không phân tán, không bị xua tan, không tan tác.
Nghĩa của undispersed
Tính từ
- Không bị giải tán, không phân tán.
- Không bị xua tan, không tan tác.
- Không bị rác rác, không bị gieo vãi.
- Không gieo rắc, không lan truyền.
Dạng từ của undispersed
| So sánh hơn | more undispersed |
| So sánh nhất | most undispersed |
Câu hỏi thường gặp
undispersed nghĩa là gì?
undispersed (tính từ) nghĩa là không bị giải tán, không phân tán, không bị xua tan, không tan tác.