TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undispersed

giọng máy của trình duyệt

undispersed nghĩa là không bị giải tán, không phân tán, không bị xua tan, không tan tác.

Nghĩa của undispersed

Tính từ

  1. Không bị giải tán, không phân tán.
  2. Không bị xua tan, không tan tác.
  3. Không bị rác rác, không bị gieo vãi.
  4. Không gieo rắc, không lan truyền.

Dạng từ của undispersed

So sánh hơnmore undispersed
So sánh nhấtmost undispersed

Câu hỏi thường gặp

undispersed nghĩa là gì?

undispersed (tính từ) nghĩa là không bị giải tán, không phân tán, không bị xua tan, không tan tác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.