undisplayed
giọng máy của trình duyệt
undisplayed nghĩa là không được bày ra, không được trưng bày, không phô trương, không khoe khoang.
Nghĩa của undisplayed
Tính từ
- Không được bày ra, không được trưng bày.
- Không phô trương, không khoe khoang.
- Không được biểu lộ ra, không được bày tỏ ra.
Câu hỏi thường gặp
undisplayed nghĩa là gì?
undisplayed (tính từ) nghĩa là không được bày ra, không được trưng bày, không phô trương, không khoe khoang.