TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undreamed-of

giọng máy của trình duyệt

undreamed-of nghĩa là không mơ tưởng đến, không ngờ.

Nghĩa của undreamed-of

Tính từ

  1. Không mơ tưởng đến, không ngờ.
    • an undreamed-of happeningmột sự kiện không ngờ

Dạng từ của undreamed-of

So sánh hơnmore undreamed-of
So sánh nhấtmost undreamed-of

Câu hỏi thường gặp

undreamed-of nghĩa là gì?

undreamed-of (tính từ) nghĩa là không mơ tưởng đến, không ngờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.