undreamed-of
giọng máy của trình duyệt
undreamed-of nghĩa là không mơ tưởng đến, không ngờ.
Nghĩa của undreamed-of
Tính từ
- Không mơ tưởng đến, không ngờ.
- an undreamed-of happeningmột sự kiện không ngờ
Dạng từ của undreamed-of
| So sánh hơn | more undreamed-of |
| So sánh nhất | most undreamed-of |
Câu hỏi thường gặp
undreamed-of nghĩa là gì?
undreamed-of (tính từ) nghĩa là không mơ tưởng đến, không ngờ.