TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uneclipsed

giọng máy của trình duyệt

uneclipsed nghĩa là không bị che, không bị khuất, không bị lu mờ.

Nghĩa của uneclipsed

Tính từ

  1. Không bị che, không bị khuất, không bị lấp.
  2. Không bị lu mờ.

Câu hỏi thường gặp

uneclipsed nghĩa là gì?

uneclipsed (tính từ) nghĩa là không bị che, không bị khuất, không bị lu mờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.