unenclosed
giọng máy của trình duyệt
unenclosed nghĩa là không kèm theo.
Nghĩa của unenclosed
Tính từ
- Không có gì vây quanh.
- Không kèm theo (trong phong bì với thư).
Dạng từ của unenclosed
| So sánh hơn | more unenclosed |
| So sánh nhất | most unenclosed |
Câu hỏi thường gặp
unenclosed nghĩa là gì?
unenclosed (tính từ) nghĩa là không kèm theo.