unending
US/ˌən.ˈɛn.dɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
unending nghĩa là không dứt, không hết, bất diệt, trường cửu.
Nghĩa của unending
Tính từ
- Không dứt, không hết, vô tận.
- Bất diệt, trường cửu.
- Thông tục Thường kỳ, thường xuyên.
Dạng từ của unending
| So sánh hơn | more unending |
| So sánh nhất | most unending |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unending
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unending nghĩa là gì?
unending (tính từ) nghĩa là không dứt, không hết, bất diệt, trường cửu.
unending phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unending: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈɛn.dɪŋ/.