TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unending

US/ˌən.ˈɛn.dɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

unending nghĩa là không dứt, không hết, bất diệt, trường cửu.

Nghĩa của unending

Tính từ

  1. Không dứt, không hết, vô tận.
  2. Bất diệt, trường cửu.
  3. Thông tục Thường kỳ, thường xuyên.

Dạng từ của unending

So sánh hơnmore unending
So sánh nhấtmost unending

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unending

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unending nghĩa là gì?

unending (tính từ) nghĩa là không dứt, không hết, bất diệt, trường cửu.

unending phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unending: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈɛn.dɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.