unenfranchised
UK/ˌʌnɪnˈfɹantʃʌɪzd/
giọng máy của trình duyệt
unenfranchised nghĩa là không được giải phóng.
Nghĩa của unenfranchised
Tính từ
- Không được giải phóng.
- Không có quyền bầu cử (công dân).
Dạng từ của unenfranchised
| So sánh hơn | more unenfranchised |
| So sánh nhất | most unenfranchised |
Câu hỏi thường gặp
unenfranchised nghĩa là gì?
unenfranchised (tính từ) nghĩa là không được giải phóng.
unenfranchised phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unenfranchised: giọng Anh (UK) /ˌʌnɪnˈfɹantʃʌɪzd/.