TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unenfranchised

UK/ˌʌnɪnˈfɹantʃʌɪzd/ giọng máy của trình duyệt

unenfranchised nghĩa là không được giải phóng.

Nghĩa của unenfranchised

Tính từ

  1. Không được giải phóng.
  2. Không có quyền bầu cử (công dân).

Dạng từ của unenfranchised

So sánh hơnmore unenfranchised
So sánh nhấtmost unenfranchised

Câu hỏi thường gặp

unenfranchised nghĩa là gì?

unenfranchised (tính từ) nghĩa là không được giải phóng.

unenfranchised phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unenfranchised: giọng Anh (UK) /ˌʌnɪnˈfɹantʃʌɪzd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.