TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unextinguished

giọng máy của trình duyệt

unextinguished nghĩa là chưa tắt, chưa chấm dứt, chưa trả hết.

Nghĩa của unextinguished

Tính từ

  1. Chưa tắt (đèn); chưa chấm dứt, chưa bị dập tắt.
  2. Chưa trả hết (nợ).

Dạng từ của unextinguished

So sánh hơnmore unextinguished
So sánh nhấtmost unextinguished

Câu hỏi thường gặp

unextinguished nghĩa là gì?

unextinguished (tính từ) nghĩa là chưa tắt, chưa chấm dứt, chưa trả hết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.