unextinguished
giọng máy của trình duyệt
unextinguished nghĩa là chưa tắt, chưa chấm dứt, chưa trả hết.
Nghĩa của unextinguished
Tính từ
- Chưa tắt (đèn); chưa chấm dứt, chưa bị dập tắt.
- Chưa trả hết (nợ).
Dạng từ của unextinguished
| So sánh hơn | more unextinguished |
| So sánh nhất | most unextinguished |
Câu hỏi thường gặp
unextinguished nghĩa là gì?
unextinguished (tính từ) nghĩa là chưa tắt, chưa chấm dứt, chưa trả hết.